Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 5A › A-(으)ㄴ/V-는 척하다

A-(으)ㄴ/V-는 척하다 — giả vờ — và những người hay giả vờ (Bài 3B-8, nay dùng để miêu tả tính cách)

Giả vờ — và những người hay giả vờ (Bài 3B-8, nay dùng để miêu tả tính cách). Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học cao cấp — cấp 5A, bài 2: MBTI와 AI 성격 분석 (MBTI và các bài kiểm tra tính cách bằng AI — các kiểu người, giả vờ, và những điều người khác nói về bạn).

Ý nghĩa

Bạn đã học -(으)ㄴ/는 척하다 ở Bài 3B-8: làm như điều gì đó là thật trong khi không phải — 모르는 척했어요 'tôi giả vờ không biết'. Hôm nay nó miêu tả tính cách. 잘난 척 'khoe khoang', 아는 척 'làm ra vẻ biết tuốt' và 착한 척 'đóng vai người tốt' là những lời chê, nên hãy dùng cẩn thận. Tính từ dùng -(으)ㄴ 척, động từ -는 척, việc đã làm -(으)ㄴ 척, và danh từ 인 척; thì đặt ở 하다: 상냥한 척했어요. 못 이기는 척하다 nghĩa là chiều theo 'vì người ta cứ nài', trong khi thực ra bạn muốn; -는 척도 안 하다 nghĩa là ai đó thậm chí không thèm giả vờ.

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
A-(으)ㄴ 척하다형용사 (있다 · 없다 → 는 척)상냥하다 → 상냥한 척하다
V-는 척하다 · V-(으)ㄴ 척하다 · N인 척하다동사 — 지금 하는 일 · 이미 한 일 / 명사알다 (ㄹ) → 아는 척하다

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Seoul National University Korean 3B, bài 17; Yonsei University Korean 3-2, bài 16; Sogang University Korean 5B, bài 2; Ewha Womans University Korean 3-2, bài 14; Hongik University Korean 3A, bài 4; Hanyang University Korean 4-1, bài 5.

Cũng có trong bài này