Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 4A › A/V-고(요)?

A/V-고(요)? — … và …? — hỏi thêm một câu nữa · N은/는요?

… và …? — hỏi thêm một câu nữa · N은/는요?. Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học trung cấp cao — cấp 4A, bài 4: 그 소식 들었다면서요? (Bạn nghe tin chưa? — xác nhận điều bạn nghe được, và điều lẽ ra đã có thể xảy ra).

Ý nghĩa

-고요? thêm một câu hỏi nữa vào điều vừa được nói, về cùng chủ đề: 짐은 다 쌌어요? 따뜻한 옷도 챙겼고요? 'Bạn đã sắp xếp hành lý chưa? Và bạn có mang theo quần áo ấm nữa không?'. Đây là -고요 của Bài 1B-10 — 옷이 많아요. 값도 싸고요 — nói với giọng lên cao. Giống -고 (Bài 1A-7), nó không bao giờ thay đổi theo 받침: 춥고요?, 건강하시고요?; quá khứ đặt phía trước (표는 예매했고요?), còn danh từ dùng (이)고요? (생방송이고요?). Nó thường đi với 도 (선물도 샀고요?), và là cách ấm áp để cho thấy bạn quan tâm đến từng chi tiết — cha mẹ và đồng nghiệp lớn tuổi dùng rất nhiều trước một chuyến đi. N은/는요? còn ngắn hơn nữa: hỏi cùng một câu về người hoặc vật khác — 저는 대전에 가요. 리사 씨는요? — hoặc, sau 그래서, hỏi phần còn lại của câu chuyện: 면접을 봤어요? 그래서 결과는요? Giữa bạn bè thì bỏ 요: 짐은 쌌고? · 너는?

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
A/V-고요? · N은/는요?받침과 상관없이 + 고요? (지난 일 -았/었고요?) · 명사 — 받침 O 은요? / 받침 X 는요?건강하시다 + 고요? → 건강하시고요?

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Yonsei University Korean 1-2, bài 20.

Cũng có trong bài này