Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 4A › A/V-았더라면/었더라면

A/V-았더라면/었더라면 — giá mà … đã … — hình dung một quá khứ khác

Giá mà … đã … — hình dung một quá khứ khác. Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học trung cấp cao — cấp 4A, bài 4: 그 소식 들었다면서요? (Bạn nghe tin chưa? — xác nhận điều bạn nghe được, và điều lẽ ra đã có thể xảy ra).

Ý nghĩa

-았/었더라면 hình dung quá khứ diễn ra theo cách khác: 새벽에 출발했더라면 길이 덜 막혔을 텐데요 'giá mà chúng tôi xuất phát từ sáng sớm thì đường đã bớt tắc hơn' — nhưng thực tế chúng tôi đã không làm vậy. Nó luôn nhìn lại một điều thật sự đã không xảy ra. Sau ㅏ hoặc ㅗ dùng 았더라면 (알았더라면, 봤더라면), sau các nguyên âm khác dùng 었더라면 (늦었더라면, 먹었더라면, 들었더라면), 하다 thành 했더라면 (예매했더라면), và danh từ dùng 이었더라면/였더라면 (휴일이었더라면). Vế sau nói điều lẽ ra đã xảy ra: -았/었을 텐데(요) (Bài 3A-3), thường kèm tiếng thở dài, hoặc -았/었을 거예요. So với -았/었다면 (Bài 3B-2), -았/었더라면 mạnh hơn và 'không có thật' rõ ràng hơn, nên thường mang sắc thái tiếc nuối — nó đi tự nhiên với -았/었어야 했는데 (Bài 3B-4) — hoặc sự nhẹ nhõm khi suýt gặp chuyện, với -(으)ㄹ 뻔했어요 (Bài 2B-9): 조금만 더 늦었더라면 기차를 놓칠 뻔했어요. Khi nói về chính mình, nó tạo nên một lời xin lỗi nhẹ nhàng: 제가 미리 말씀드렸더라면 좋았을 텐데 죄송합니다. Hãy cẩn thận khi dùng nó nói về lựa chọn của người khác — 네가 일찍 일어났더라면 … có thể nghe như trách móc.

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
-았더라면ㅏ · ㅗ알다 + 았더라면 → 알았더라면
-었더라면그 외 · 명사 이었더라면/였더라면늦다 + 었더라면 → 늦었더라면
했더라면하다예매하다 → 예매했더라면

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Seoul National University Korean 4A, bài 9; Yonsei University Korean 4-2, bài 14; Ewha Womans University Korean 3-2, bài 10; Hongik University Korean 4B, bài 8.

Cũng có trong bài này