Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 3B › 무엇이든(지) · 언제든지 · 누구든지 · N(이)든(지)

무엇이든(지) · 언제든지 · 누구든지 · N(이)든(지) — bất cứ … nào — thế nào cũng được: lời đề nghị mở và sự lựa chọn tự do

Bất cứ … nào — thế nào cũng được: lời đề nghị mở và sự lựa chọn tự do. Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học trung cấp — cấp 3B, bài 2: 언제든지 일할 수 있어요 (Tôi có thể làm việc bất cứ lúc nào — công việc và cách làm việc).

Ý nghĩa

Thêm 든지 vào sau từ nghi vấn thì nghĩa là 'bất cứ … nào — thế nào cũng được': 누구든지 'bất cứ ai', 언제든지 'bất cứ lúc nào', 어디든지 'bất cứ nơi đâu', 무엇이든지 'bất cứ thứ gì' (trong lời nói là 뭐든지). Sau 받침 thì thêm 이든지: 무엇이든지, 무슨 일이든지 'bất cứ loại công việc nào'. Hãy so sánh với 누구나 và 언제나 (Bài 3A-2), vốn khẳng định điều gì đó đúng với mọi người hoặc lúc nào cũng đúng; 든지 mở ra sự lựa chọn cho người nghe, nên là từ tự nhiên cho lời đề nghị và lời mời — 궁금한 게 있으면 언제든지 연락 주세요 'nếu có thắc mắc, hãy liên lạc với tôi bất cứ lúc nào', 무슨 일이든지 열심히 하겠습니다 'tôi sẽ làm việc chăm chỉ dù được giao việc gì'. Với hai danh từ, N(이)든지 N(이)든지 nghĩa là 'N hay N, cái nào bạn thích cũng được': 커피든지 차든지 다 괜찮아요. Nó thay thế 이/가 và 을/를 (커피를 → 커피든지) nhưng đi sau các tiểu từ khác: 어디에서든지, 누구하고든지. Trong lời nói hằng ngày, 지 thường bị lược bỏ: 언제든 오세요, 뭐든 괜찮아요. 든지 không làm thay đổi động từ ở cuối câu, động từ vẫn giữ thì của nó.

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
의문사 + 든지누구 · 언제 · 어디 · 무엇 · 무슨 N → bất cứ … nào누구 + 든지 → 누구든지
N(이)든지받침 O 이든지 · 받침 X 든지 → N hay N, cái nào cũng được커피 + 든지 → 커피든지

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Seoul National University Korean 3B, bài 11; Yonsei University Korean 2-2, bài 18; Ewha Womans University Korean 3-1, bài 4.

Cũng có trong bài này