Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 3B › V-(으)시기 바랍니다 · -기 바라다

V-(으)시기 바랍니다 · -기 바라다 — xin vui lòng … (thông báo và thông cáo) · mong rằng … — đuôi câu lịch sự của các thông báo công cộng

Xin vui lòng … (thông báo và thông cáo) · mong rằng … — đuôi câu lịch sự của các thông báo công cộng. Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học trung cấp — cấp 3B, bài 11: 계약서는 꼼꼼히 읽어야 해요 (Đọc hợp đồng thật kỹ — giấy tờ thủ tục và ngôn ngữ trang trọng).

Ý nghĩa

V-(으)시기 바랍니다 là đuôi câu lịch sự của thông báo, thông cáo và thư trang trọng: 번호표를 뽑고 기다리시기 바랍니다 "xin vui lòng lấy số thứ tự và chờ". Theo nghĩa đen, nó nói "chúng tôi mong rằng quý vị (đáng kính) sẽ …": -(으)시- là kính ngữ, -기 biến hành động thành danh từ, và 바랍니다 có nghĩa là "chúng tôi mong". Sau 받침 dùng 으시기 바랍니다 (읽으시기, 앉으시기); sau nguyên âm dùng 시기 바랍니다 (기다리시기, 오시기); gốc từ kết thúc bằng ㄹ bỏ ㄹ trước 시 (만들다 → 만드시기). Với lời yêu cầu đồng thời là nhờ vả, dùng -아/어 주시기 바랍니다 (조용히 해 주시기 바랍니다); để cấm điều gì đó, dùng -지 마시기 바랍니다 (들어가지 마시기 바랍니다). Nó nhẹ nhàng hơn -(으)십시오 (Bài 1B-8) một chút, và bạn nghe thấy nó ở nhà ga, văn phòng và các tin nhắn thoại ghi âm — nhưng khi nói chuyện trực tiếp thì -(으)세요 hoặc -아/어 주세요 là đủ. Không có 시, -기(를) 바라다 đơn giản có nghĩa là "tôi mong rằng …": 좋은 결과가 있기를 바랍니다, 모두 건강하기를 바랍니다 — một lời chúc trang trọng ở cuối thư, thiệp hoặc bài phát biểu. Cả hai đều hướng về phía trước, nên -았/었- không đứng trước chúng.

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
-(으)시기 바랍니다동사 — 받침 O 으시기 · 받침 X · ㄹ 시기 (ㄹ 빠짐)읽다 + 으시기 바랍니다 → 읽으시기 바랍니다

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Ewha Womans University Korean 2-2, bài 11.

Cũng có trong bài này