Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 3A › A/V-아야/어야 할 텐데(요)

A/V-아야/어야 할 텐데(요) — Mong là … — một lời mong ước nói ra kèm chút lo lắng

Mong là … — một lời mong ước nói ra kèm chút lo lắng. Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học trung cấp — cấp 3A, bài 8: 교통사고가 났다고요? (Tai nạn giao thông? — tai nạn và những điều xảy ra sau đó).

Ý nghĩa

-아/어야 할 텐데(요) kết hợp hai điều bạn đã biết: -아/어야 하다 "phải" (Bài 1B-5) và -(으)ㄹ 텐데 "tôi đoán là" (Bài 3A-3). Ghép lại, chúng có nghĩa là "điều đó thực sự cần …, và tôi hơi lo là nó sẽ không xảy ra" — một lời mong nói kèm lo lắng. 민수 씨가 빨리 나아야 할 텐데요 'Mong là Minsu sẽ mau khỏe lại'. Nó theo quy tắc 아/어: sau ㅏ hoặc ㅗ là 아야 할 텐데요 (나아야, 좋아야, 와야); còn lại là 어야 할 텐데요 (이겨야, 있어야, 붙어야); 하다 thành 해야 할 텐데요 (도착해야). Với điều xấu bạn mong sẽ không xảy ra, đặt 안 ở phía trước hoặc dùng -지 않아야: 내일은 비가 안 와야 할 텐데요, 늦지 않아야 할 텐데요. Cấu trúc này thường nói về người khác hoặc về những điều bạn không thể kiểm soát — thời tiết, một kỳ thi, sức khỏe của bạn bè — nên là câu đáp tự nhiên trước một tin đáng lo. Với bạn thân, bỏ 요 (빨리 나아야 할 텐데); với người bạn kính trọng, thêm -(으)시- (할아버지가 빨리 나으셔야 할 텐데요). -았/었- không đứng phía trước. So sánh với -았/었으면 좋겠어요 (Bài 2A-4), một lời mong đơn thuần: 빨리 나았으면 좋겠어요 — -아/어야 할 텐데요 thêm vào sự lo lắng.

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
-아야 할 텐데요ㅏ · ㅗ낫다 (ㅅ) + 아야 할 텐데요 → 나아야 할 텐데요
-어야 할 텐데요그 외 (ㅏ · ㅗ 아님)이기다 + 어야 할 텐데요 → 이겨야 할 텐데요
해야 할 텐데요하다도착하다 → 도착해야 할 텐데요

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Seoul National University Korean 3A, bài 8; Hongik University Korean 3B, bài 10.

Cũng có trong bài này