Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 3A › A/V-다고 하다

A/V-다고 하다 — truyền đạt lời người khác nói — động từ và tính từ

Truyền đạt lời người khác nói — động từ và tính từ. Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học trung cấp — cấp 3A, bài 1: 동아리 환영회를 한다고 해요 (Nghe nói có tiệc chào đón câu lạc bộ).

Ý nghĩa

-다고 하다 thuật lại điều ai đó đã nói hoặc viết — lời của một người bạn, một thông báo, bản tin. Bắt đầu từ dạng thường bạn đã học ở 2B, dạng nhật ký (먹는다, 간다, 바쁘다), rồi thêm 고 해요: 유나: 「환영회를 해요.」 → 유나 씨가 환영회를 한다고 해요. Động từ nhận -는다고 sau phụ âm (먹는다고, 읽는다고) và -ㄴ다고 sau nguyên âm (간다고, 한다고); gốc kết thúc bằng ㄹ thì rụng ㄹ (만들다 → 만든다고, 열다 → 연다고). Tính từ, cùng 있다 và 없다, chỉ nhận -다고 (바쁘다고, 재미있다고, 없다고) — không bao giờ là 없는다고. Thì của câu gốc được giữ nguyên, và sau -았/었- hoặc -겠- mọi từ đều nhận -다고: 등록했어요 → 등록했다고, 가겠어요 → 가겠다고. Người đã nói nhận 이/가 (유나 씨가), một nhóm nhận 에서 (학생회에서), và 저는 trong câu gốc biến mất. 해요 truyền đạt lời nói ở hiện tại; 했어요 nghĩa là họ đã nói trước đó — và với giáo viên thì 하셨어요.

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
-는다고동사 · 받침 O먹다 + 는다고 → 먹는다고
-ㄴ다고동사 · 받침 X / ㄹ가다 + ㄴ다고 → 간다고
-다고형용사 · 있다/없다 · -았/었- · -겠-바쁘다 + 다고 → 바쁘다고

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Seoul National University Korean 3A, bài 1; Yonsei University Korean 2-2, bài 14; Sogang University Korean 2A, bài 8; Sogang University Korean 2A, bài 9; Ewha Womans University Korean 3-1, bài 6; Hongik University Korean 2A, bài 4; Hanyang University Korean 2-2, bài 9.

Cũng có trong bài này