Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 2B › V-(으)ㄴ 지 (시간) 되다 · 지나다

V-(으)ㄴ 지 (시간) 되다 · 지나다 — đã … kể từ khi — việc gì đó bắt đầu cách đây bao lâu

Đã … kể từ khi — việc gì đó bắt đầu cách đây bao lâu. Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học sơ cấp cao — cấp 2B, bài 7: 부모님한테서 연락이 왔어요 (Tôi nhận được tin từ bố mẹ — tin tức từ nhà).

Ý nghĩa

-(으)ㄴ 지 + một khoảng thời gian + 되다 cho biết đã bao lâu kể từ khi việc gì đó xảy ra: 한국에 온 지 1년이 됐어요 "đã một năm kể từ khi tôi đến Hàn Quốc". Đó là định ngữ quá khứ -(으)ㄴ (Bài 2A-2) + 지: sau 받침 là 은 지 (먹은 지, 받은 지), sau nguyên âm là ㄴ 지 (온 지, 배운 지); động từ ㄹ lược bỏ ㄹ (살다 → 산 지), và 듣다 thành 들은 지. Sau khoảng thời gian, bạn có thể nói 되다 "đã được", 지나다 "đã trôi qua" hoặc 넘다 "đã quá": 1년이 됐어요 · 1년이 지났어요 · 1년이 넘었어요 (이/가 thường bị lược bỏ: 1년 됐어요). Để hỏi: 얼마나 됐어요? Với thời gian ngắn: 얼마 안 됐어요 "chưa lâu". Với 못 hoặc 안, nó có nghĩa là "kể từ lần cuối tôi …": 부모님을 못 본 지 1년이 넘었어요 "Tôi đã hơn một năm chưa gặp bố mẹ". Viết 지 có dấu cách trước nó; -(으)ㄴ지 không có dấu cách là đuôi câu nghĩa "liệu" của Bài 2A-7 (언제 오는지 알아요?).

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
-은 지받침 O먹다 + 은 지 → 먹은 지
-ㄴ 지받침 X · ㄹ (ㄹ 탈락)오다 + ㄴ 지 → 온 지

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Seoul National University Korean 2B, bài 18; Yonsei University Korean 2-1, bài 1; Sogang University Korean 3A, bài 1; Ewha Womans University Korean 2-1, bài 1; Hongik University Korean 2B, bài 10; Hanyang University Korean 2-2, bài 12.

Cũng có trong bài này