Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 5A › 정리 3

정리 3 — ôn tập: so sánh và báo cáo — ví dụ, điều luôn xảy ra, mức độ, đối lập, thêm vào đó, đồng thời, người này … người kia, thậm chí không, số liệu và xu hướng (Bài 5A-5, 5A-6, 5A-7)

Ôn tập: so sánh và báo cáo — ví dụ, điều luôn xảy ra, mức độ, đối lập, thêm vào đó, đồng thời, người này … người kia, thậm chí không, số liệu và xu hướng (Bài 5A-5, 5A-6, 5A-7). Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học cao cấp — cấp 5A, bài 12: 5A 정리 · 나의 진로 서류함 (Ôn tập Cấp 5A — hồ sơ nghề nghiệp của tôi).

Ý nghĩa

Ba loại công cụ. Cuộc sống (5A-5): N(이)라든가 liệt kê ví dụ, -게 마련이다 nói điều luôn xảy ra, -(으)ㄹ 지경이다 nói mức độ đã đến đâu, N(이)란 N은/는 모두 nói tất cả không trừ một ai. So sánh (5A-6): -는 데 비해 đặt hai sự thật đối nhau, -는가 하면 cho thấy sự đa dạng, -는 데다가 thêm một lý do cùng chiều, -는 동시에 nối hai việc xảy ra cùng lúc. Số liệu (5A-7): -다는 응답이 N에 달하다 cho con số lớn, N에 그치다 cho con số nhỏ, -는 경향을 보이다 cho một khuynh hướng, và N조차 cho «thậm chí không».

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
A-(으)ㄴ/V-는 데 비해두 가지가 달라요 (5A-6)육 남매이다 → 육 남매인 데 비해
A-(으)ㄴ가/V-는가 하면이런 사람도 저런 사람도 (5A-6)있다 → 형제가 많은 집이 있는가 하면
A-(으)ㄴ/V-는 데다(가)같은 쪽의 이유 하나 더 (5A-6)늦게 자다 → 늦게 잔 데다가
V-는 동시에 · N인 동시에같은 때 · 두 모습 (5A-6)열리다 → 문이 열리는 동시에
-다는 응답이 N에 달하다 · N에 그치다많은 숫자 · 적은 숫자 (5A-7)40% → 40%에 달했다
V-는 경향을 보이다많은 사람에게 보이는 모습 (5A-7)고르다 → 고르는 경향을 보였다

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Yonsei University Korean 3-1, bài 7; Seoul National University Korean 4A, bài 5; Yonsei University Korean 4-2, bài 13; Sogang University Korean 6, bài 2; Ewha Womans University Korean 4, bài 7; Hongik University Korean 4B, bài 12; Hanyang University Korean 4-1, bài 5; Seoul National University Korean 5A, bài 5; Sogang University Korean 5B, bài 7; Hongik University Korean 5A, bài 2; Seoul National University Korean 5A, bài 6; Seoul National University Korean 4B, bài 14; Yonsei University Korean 2-2, bài 16; Sogang University Korean 4B, bài 6; Ewha Womans University Korean 3-2, bài 12; Hongik University Korean 4A, bài 1; Hanyang University Korean 3-2, bài 7; Hanyang University Korean 6-2, bài 5; Yonsei University Korean 4-2, bài 15; Hongik University Korean 5B, bài 8; Sogang University Korean 5A, bài 8; Ewha Womans University Korean 4, bài 10; Hongik University Korean 4A, bài 5; Seoul National University Korean 5A, bài 8.

Cũng có trong bài này