Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 2B › V-(으)ㄴ 적이 있다/없다

V-(으)ㄴ 적이 있다/없다 — bạn đã từng … chưa? · tôi (chưa từng) … — kể về kinh nghiệm

Bạn đã từng … chưa? · tôi (chưa từng) … — kể về kinh nghiệm. Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học sơ cấp cao — cấp 2B, bài 5: 여기서 사진을 찍어도 돼요? (Tôi chụp ảnh ở đây được không? — sự cho phép và kinh nghiệm).

Ý nghĩa

-(으)ㄴ 적이 있다 có nghĩa là "tôi đã (từng) … trước đây" — trong đời tôi đã có một lần (적) làm điều đó. -(으)ㄴ 적이 없다 có nghĩa là "tôi chưa từng …". Đây là định ngữ quá khứ -(으)ㄴ (Bài 2A-2) + 적 + 이 있다/없다: sau 받침, 은 적 (입은 적, 먹은 적); sau nguyên âm, ㄴ 적 (간 적, 본 적). Động từ ㄹ lược bỏ ㄹ (살다 → 산 적, 만들다 → 만든 적), và 듣다 thành 들은 적. Câu trả lời ngắn gọn — 네, 있어요 · 아니요, 없어요 — thường kèm số lần: 딱 한 번, 한두 번, 두세 번, 서너 번, 한 번도 없어요. -아/어 봤어요 (Bài 2A-3) rất gần nghĩa, và hai cấu trúc này thường được dùng kết hợp: 한복을 입어 본 적이 있어요? Hãy dùng cho trải nghiệm trong đời, không dùng cho việc bạn làm hôm qua: nói 어제 한복을 입었어요, không nói 어제 한복을 입은 적이 있어요. Trong lời nói, 이 thường bị lược bỏ: 입은 적 있어요.

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
-은 적이 있어요받침 O입다 + 은 적이 있어요 → 입은 적이 있어요
-ㄴ 적이 있어요받침 X · ㄹ (ㄹ 탈락)가다 + ㄴ 적이 있어요 → 간 적이 있어요

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Seoul National University Korean 2B, bài 14; Yonsei University Korean 2-1, bài 5; Sogang University Korean 2B, bài 6; Ewha Womans University Korean 2-1, bài 5; Hongik University Korean 2A, bài 5; Hanyang University Korean 2-1, bài 3.

Cũng có trong bài này