Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 2A › 연결 정리

연결 정리 — ôn tập nối câu — vì, dẫn nhập bối cảnh, trên đường, và sau khi

Ôn tập nối câu — vì, dẫn nhập bối cảnh, trên đường, và sau khi. Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học sơ cấp cao — cấp 2A, bài 12: 2A 정리 · 혼자서 해낸 한 학기 (Tổng kết Cấp 2A — một học kỳ tôi đã tự mình vượt qua).

Ý nghĩa

Cấp 2A đã cho bạn thêm bốn đuôi từ nối hai câu. -(으)니까 (2A-5) nêu lý do, và không giống -아서/어서, nó có thể được theo sau bằng 'xin hãy' hoặc 'chúng ta hãy': 시간이 없으니까 택시를 탑시다. -는데 (2A-9) dẫn nhập bối cảnh cho điều tiếp theo — thường là một câu hỏi, một lời nhờ hoặc một lời đề nghị — và cũng có thể mang nghĩa 'nhưng': 배가 고픈데 같이 밥 먹으러 갈까요? Với tính từ là -(으)ㄴ데 (바쁜데) và với danh từ là 인데 (학생인데). -다가 (2A-7) nói rằng bạn đang làm dở một việc thì có việc khác xảy ra, hoặc khi bạn chuyển sang việc khác: 학교에 가다가 친구를 만났어요 — cùng một người làm cả hai việc. -고 나서 (2A-5) nghĩa là 'sau khi xong': 숙제를 끝내고 나서 쉬어요. Về thì, -(으)니까 và -는데 dùng -았/었- (늦었으니까 · 갔는데); -다가 và -고 나서 thì không ở đây — động từ cuối mang thì.

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
-(으)니까그러니까 — vì · nên (+ -(으)세요 · -(으)ㅂ시다 đều được)먹다 → 먹으니까
-는데그런데 — dẫn nhập bối cảnh · nhưng (A-(으)ㄴ데 · N인데)먹다 → 먹는데
-다가đang … thì — cùng một người먹다 → 먹다가
-고 나서그다음에 — sau khi xong …먹다 → 먹고 나서

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Seoul National University Korean 2A, bài 5; Seoul National University Korean 2A, bài 7; Seoul National University Korean 2A, bài 9; Yonsei University Korean 1-2, bài 11; Yonsei University Korean 2-2, bài 11; Yonsei University Korean 3-1, bài 5; Sogang University Korean 2A, bài 4; Sogang University Korean 2A, bài 5; Sogang University Korean 2B, bài 4; Sogang University Korean 3B, bài 7; Ewha Womans University Korean 2-1, bài 5; Ewha Womans University Korean 2-2, bài 9; Ewha Womans University Korean 2-2, bài 10; Hongik University Korean 1B, bài 10; Hongik University Korean 1B, bài 11; Hongik University Korean 2B, bài 7; Hongik University Korean 2B, bài 8; Hanyang University Korean 1-2, bài 8; Hanyang University Korean 2-1, bài 3; Hanyang University Korean 2-1, bài 6.

Cũng có trong bài này