Haeyo Korean 해요한국어

Haeyo Korean › Ngữ pháp › Cấp 1B › 할 수 있어요 · 못 해요 · -아야 돼요 · -지 마세요

할 수 있어요 · 못 해요 · -아야 돼요 · -지 마세요 — có thể, không thể, phải và xin đừng — bốn đuôi câu cho điều bạn có thể làm và phải làm

Có thể, không thể, phải và xin đừng — bốn đuôi câu cho điều bạn có thể làm và phải làm. Ngữ pháp tiếng Hàn cho người học sơ cấp — cấp 1B, bài 12: 1급 정리 · 나의 한국 생활 (Tổng kết Cấp 1 — cuộc sống của tôi ở Hàn Quốc).

Ý nghĩa

Bốn đuôi câu cho biết điều gì có thể và điều gì cần thiết. -(으)ㄹ 수 있어요 nói rằng bạn có thể: 갈 수 있어요. Để nói 'không thể', bạn có -(으)ㄹ 수 없어요, dạng ngắn 못 + động từ (못 가요) hoặc -지 못해요 (가지 못해요) — ý nghĩa giống nhau. Với động từ 하다, 못 đứng ngay trước 해요: 운동 못 해요. -아야/어야 돼요 nói rằng bạn phải làm: 가야 돼요 · 먹어야 돼요 · 운동해야 돼요. -지 마세요 nhờ người đang nói chuyện cùng đừng làm việc gì: 가지 마세요. Hãy phân biệt 안 và 못: 안 가요 nghĩa là bạn chọn không đi, 못 가요 nghĩa là bạn không thể đi.

Hình thức

MẫuKhi nàoVí dụ
-(으)ㄹ 수 있어요có thể ✓ — 받침 O 을 · 받침 X · ㄹ ㄹ가다 → 갈 수 있어요
못 V · N 못 해요không thể ✗ — 못 đứng ngay trước động từ가다 → 못 가요
-아야/어야 돼요phải — ㅏ · ㅗ 아야 · các nguyên âm khác 어야 · 하다 해야가다 → 가야 돼요
-지 마세요xin đừng — nói với người đang nói chuyện cùng가다 → 가지 마세요

Điểm chính

Ví dụ

Trong giáo trình các trường đại học

Điểm ngữ pháp này cũng có trong: Seoul National University Korean 1B, bài 11; Seoul National University Korean 1B, bài 16; Yonsei University Korean 1-2, bài 15; Sogang University Korean 1B, bài 1; Ewha Womans University Korean 1-2, bài 14; Hongik University Korean 1B, bài 9; Hanyang University Korean 1-2, bài 7.

Cũng có trong bài này